Giới Thiệu Sơ Lược Chương Trình Đào Tạo Ngành Khoa Học Máy Tính
19/09/2016

Tên chương trình    :   Khoa Học Máy Tính

Trình độ đào tạo     :   Cao học

Ngành đào tạo         :   Khoa Học Máy Tính      

Mã ngành                 :   60480101

Loại hình đào tạo    :   Chính quy

1. Mục tiêu đào tạo

1.1. Mục tiêu chung

  • Đào tạo Thạc sỹ ngành Khoa Học Máy Tính có phẩm chất chính trị, có tư cách đạo đức.
  • Trang bị cho học viên những kiến thức chung cũng như kiến thức chuyên sâu về Khoa Học Máy Tính. Đồng thời trang bị cho học viên các kỹ năng nghiên cứu độc lập, làm việc nhóm.
  • Rèn luyện cho học viên phương pháp luận và tư duy khoa học, sáng tạo.

1.2. Chuẩn đầu ra

a) Kiến thức

  • Làm chủ kiến thức chuyên ngành, có thể đảm nhiệm công việc của chuyên gia trong lĩnh vực CNTT; có tư duy phản biện; có kiến thức lý thuyết chuyên sâu để có thể phát triển kiến thức mới và tiếp tục nghiên cứu ở trình độ tiến sĩ; có kiến thức tổng hợp về pháp luật, quản lý và bảo vệ môi trường lien quan đến lĩnh vực CNTT;
  • Có trình độ ngoại ngữ trình độ B1 chuẩn Châu Âu.

b) Kỹ năng

  • Có kỹ năng nghiên cứu độc lập để phát triển và thử nghiệm những giải pháp mới, phát triển các công nghệ mới trong lĩnh vực CNTT;
  • Có kỹ năng ngoại ngữ ở mức có thể hiểu được một báo cáo hay bài phát biểu về hầu hết các chủ đề trong công việc liên quan đến ngành CNTT; có thể diễn đạt bằng ngoại ngữ trong hầu hết các tình huống chuyên môn thông thường;
  • Có thể viết báo cáo liên quan đến công việc chuyên môn; có thể trình bày rõ ràng các ý kiến và phản biện một vấn đề kỹ thuật bằng ngoại ngữ.
  • Năng lực tự chủ và trách nhiệm.
  • Có năng lực phát hiện và giải quyết các vấn đề thuộc chuyên môn đào tạọ và đề xuất những sáng kiến có giá trị; có khả năng tự định hướng phát triển năng lực cá nhân, thích nghi với môi trường làm việc với tính cạnh tranh cao và năng lực dẫn dắt chuyên môn; đưa ra được những kết luận mang tính chuyên gia về các vấn đề phức tạp của chuyên môn, nghiệp vụ; bảo vệ và chịu trách nhiệm về những kết luận chuyên môn; có khả năng xây dựng, thẩm định kế hoạch; có năng lực phát huy trí tuệ tập thể trong quản lý và hoạt động chuyên môn; có khả năng nhận định đánh giá và quyết định phương hướng phát triển nhiệm vụ công việc được giao; có khả năng dẫn dắt chuyên môn để xử lý những vấn đề lớn.

c) Vị trí và khả năng công tác sau khi tốt nghiệp

  • Chuyên viên công nghệ thông tin cao cấp công tác ở các cơ quan quản lý, nghiên cứu Nhà nước, các ngân hàng thương mại, các công ty, tập đoàn kinh doanh trong và ngoài nước.
  • Giảng dạy về công nghệ thông tin tại các trường Cao Đẳng, Đại học.

2. Thời gian đào tạo:  18 tháng - 24 tháng

3. Khối lượng kiến thức toàn khoá: 60 Tín chỉ

    Áp dụng cho học viên trình độ đại học với 120 tín chỉ từ đầu ra (Theo Điều 4 Chương II Thông tư số 07/2015/TT-BGDĐT).

4. Đối tượng tuyển sinh: Có bằng tốt nghiệp Đại học đúng chuyên ngành hoặc phù hợp hoặc bằng tốt nghiệp đại học chính quy các ngành gần với ngành Công nghệ Thông tin : Toán Toán tin, Điện Điện tử, Quản trị kinh doanh, Kế toán kiểm toán, Quản lý kinh tế,...

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp

Thực hiện theo Quy chế đào tạo trình độ thạc sỹ ban hành kèm theo Thông tư số 15/2014/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 5 năm 2014 và Thông tư điều chỉnh số 07/2015/TT-BGDĐT ngày 16 tháng 4 năm 2015 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

6. Thang điểm: Theo Quy chế  đào tạo trình độ thạc sĩ (Thông tư 15/2014/TT-BGDĐT về “Quy chế đào tạo trình độ Thạc sĩ” và Thông tư 07/2015/TT-BGDĐT về Quy định khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực người học đạt được sau khi tốt nghiệp đối với mỗi trình độ đào tạo của giáo dục đại học và quy trình xây dựng, thẩm định, ban hành chương trình đào tạo sau đại học.

Theo Quy chế  đào tạo trình độ thạc sĩ (Thông tư 15/2014/TT-BGDĐT về “Quy chế đào tạo trình độ Thạc sĩ”).

7. Nội dung chương trình (tên và khối lượng các môn học)

STT

Môn học

Tên môn học

Số tín chỉ

(TC)

 

 

Ghi chú

 

 

 

1. Khối kiến thức cơ sở

34


1.1. Kiến thức chung

12


1

02617

Triết học

4(4,0,8)


2

02618

Tiếng Anh 1

4(4,0,8)


3

02619

Tiếng Anh 2

4,4,0,8)


1.2. Kiến thức cơ sở bắt buộc

13


1

02654

Cơ sở dữ liệu nâng cao

3(3,0,6)


2

02655

Công nghệ phần mềm nâng cao

3(3,0,6)


3

02656

Mạng và Truyền dữ liệu nâng cao

3(3,0,6)


4

02657

Phương pháp nghiên cứu khoa học trong tin học

3(3,0,6)


5

02658

Seminar 1 (Hướng dẫn thực hiện Đề cương chi tiết)

1(1,0,2)


1.3 Kiến thức cơ sở tự chọn (chọn 3 trong 11 môn)

9


1

02659

Trí tuệ nhân tạo nâng cao

3(3,0,6)


2

02660

Lý thuyết độ phức tạp tính toán

3(3,0,6)


3

02661

Quản trị mạng nâng cao

3(3,0,6)


4

02662

Phân tích và thiết kế hệ thống thông tin nâng cao (các hệ thống thông minh)

3(3,0,6)


5

02663

Quản lý dự án phần mềm

3(3,0,6)


6

02664

Phân tích và thiết kế hướng đối tượng sử dụng UML nâng cao

3(3,0,6)


7

02665

Thị giác máy tính

3(3,0,6)


8

02666

Mạng Nơron và ứng dụng

3(3,0,6)


9

02667

Phân tích và thống kê dữ liệu

3(3,0,6)


10

02668

Lập trình hướng đối tượng với Java nâng cao

3(3,0,6)


11

02669

Truyền thông Đa phương tiện

3(3,0,6)


 2. Kiến thức chuyên ngành

26


 2.1 Kiến thức chuyên ngành bắt buộc

8


1

02670

Khai phá dữ liệu

3(3,0,6)


2

02671

An toàn và bảo mật dữ liệu

3(3,0,6)


3

02672

Seminar 2 (Hướng dẫn thực hiện Luận văn)

2(2,0,4)


 2.2 Kiến thức chuyên ngành tự chọn (chọn 2 trong 10 môn)

6


1

02673

Hệ hỗ trợ quyết định

3(3,0,6)


2

02674

Công nghệ tri thức và ứng dụng

3(3,0,6)


3

02675

Máy học

3(3,0,6)


4

02676

Hệ điều hành phân tán và tính toán cụm

3(3,0,6)


5

02677

Phương pháp luận lập trình

3(3,0,6)


6

02678

Lập trình logic

3(3,0,6)


7

02679

Các hệ thống thời gian thực và phân tán

3(3,0,6)


8

02680

Lập trình hàm

3(3,0,6)


9

02681

Xử lý song song và phân tán

3(3,0,6)


10

02682

Logic mờ và ứng dụng

3(3,0,6)


2.3 Luận văn tốt nghiệp

12


1

02683

Luận văn tốt nghiệp

12(12,0,24)


Tổng cộng toàn khóa

60


Từ khóa:
Top